Anvil® 5SC là thuốc trừ bệnh phổ rộng, giải pháp số 01 giúp cây trồng xanh khỏe và sạch bệnh.
*THÔNG TIN SẢN PHẨM:
– Thành phần: Hexaconazole: 50g/L
– Quy cách đóng gói: 1L
*CÔNG DỤNG:
– Giải pháp phòng trừ nấm bệnh phổ rộng.
– Giúp gia tăng mật số diệp lục tố ở lá giúp cây trồng quang hợp tốt, cho bộ lá sạch bệnh, xanh bóng, chắc khỏe.
*HƯỚNG DẪN:
| Cây trồng | Bệnh hại – Liều lượng – Cách dùng - Thời gian cách ly |
| Cà phê | Đốm vòng: 0.25%. Lượng nước phun 600 – 800L/ha. Phun khi thấy 15% lá bị hại. Cách ly 14 ngày. |
| Rỉ sắt, nấm hồng: 1.0 – 2.0L/ha. Lượng nước phun 600 – 800L/ha. Phun khi thấy 15% lá bị hại. Cách ly 14 ngày. | |
| Cam | Ghẻ sẹo: 0.30%. Lượng nước phun 600 – 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày. |
| Cao su | Nấm hồng: 0.50%. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh hại khoảng 5 – 10%. Cách ly 14 ngày. |
| Phấn trắng: 0.08% – 0.16%. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh hại khoảng 5 – 10%. Cách ly 14 ngày. | |
| Vàng lá: 0.2 – 0.6%. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh hại khoảng 5 – 10%. Cách ly 14 ngày. | |
| Hoa hồng | Phấn trắng, rỉ sắt, đốm đen: 0.3 – 0.5L/ha. Lượng nước phun 320 – 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
| Lạc | Đốm lá: 1.0L/ha. Lượng nước 320 – 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
| Lúa | Lem lép hạt, khô vằn: 1.0L/ha. Lượng nước 320 – 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
| Ngô | Khô vằn: 1.0 – 1.5L/ha. Lượng nước 320 – 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
| Thuốc lá | Lở cổ rễ: 0.5 – 1.0L/ha. Lượng nước 320 – 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
| Thanh long | Đốm nâu: 0.30%. Lượng nước 600 – 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày. |
























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.